TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏振光

piānzhènguāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN CHẤN QUANG

偏振光 nghĩa là Sự phân cực của ánh sáng.

Nghĩa của 偏振光

piānzhènguāng

THIÊN CHẤN QUANGDanh từ
  1. Sự phân cực của ánh sáng
  2. Ánh sáng phân cực

Câu hỏi thường gặp

偏振光 nghĩa là gì?

偏振光 (piānzhènguāng) nghĩa là Sự phân cực của ánh sáng.

偏振光 đọc thế nào?

偏振光 đọc là piānzhènguāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏振光 là gì?

Âm Hán Việt của 偏振光 là "thiên chấn quang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.