TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏注

piānzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏註

Âm Hán Việt THIÊN CHÚ

偏注 nghĩa là Nhấn mạnh một cách thiên lệch.

Nghĩa của 偏注

piānzhù

THIÊN CHÚphồn thể 偏註
  1. Nhấn mạnh một cách thiên lệch
  2. Nhấn mạnh điều gì một cách không đúng mức

Câu hỏi thường gặp

偏注 nghĩa là gì?

偏注 (piānzhù) nghĩa là Nhấn mạnh một cách thiên lệch.

偏注 đọc thế nào?

偏注 đọc là piānzhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏注 là gì?

Âm Hán Việt của 偏注 là "thiên chú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.