TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏疼

piānténg giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN ĐÔNG

偏疼 nghĩa là Thiên vị người nhỏ tuổi hơn.

Nghĩa của 偏疼

piānténg

THIÊN ĐÔNGĐộng từ
  1. Thiên vị người nhỏ tuổi hơn
  2. Thể hiện sự thiên vị với một số người nhỏ tuổi hơn

Câu hỏi thường gặp

偏疼 nghĩa là gì?

偏疼 (piānténg) nghĩa là Thiên vị người nhỏ tuổi hơn.

偏疼 đọc thế nào?

偏疼 đọc là piānténg (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏疼 là gì?

Âm Hán Việt của 偏疼 là "thiên đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.