TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏瘫

piāntān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏癱

Âm Hán Việt THIÊN THAN

偏瘫 nghĩa là liệt nửa người.

Nghĩa của 偏瘫

piāntān

THIÊN THANDanh từ, Động từphồn thể 偏癱
  1. Liệt một bên cơ thể; liệt nửa người

Câu hỏi thường gặp

偏瘫 nghĩa là gì?

偏瘫 (piāntān) nghĩa là liệt nửa người.

偏瘫 đọc thế nào?

偏瘫 đọc là piāntān (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏瘫 là gì?

Âm Hán Việt của 偏瘫 là "thiên than".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.