TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏私

piānsī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN TƯ

偏私 nghĩa là thiên vị.

Nghĩa của 偏私

piānsī

THIÊN TƯĐộng từ
  1. Thiên vị

Câu hỏi thường gặp

偏私 nghĩa là gì?

偏私 (piānsī) nghĩa là thiên vị.

偏私 đọc thế nào?

偏私 đọc là piānsī (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏私 là gì?

Âm Hán Việt của 偏私 là "thiên tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.