TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏离

piānlí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏離

Âm Hán Việt THIÊN LY

偏离 nghĩa là lệch, chệch.

Nghĩa của 偏离

piānlí

THIÊN LYĐộng từphồn thể 偏離
  1. Lệch
  2. Chệch
  3. Lang thang
  4. Phân kỳ

Câu hỏi thường gặp

偏离 nghĩa là gì?

偏离 (piānlí) nghĩa là lệch, chệch.

偏离 đọc thế nào?

偏离 đọc là piānlí (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏离 là gì?

Âm Hán Việt của 偏离 là "thiên ly".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.