TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏置电阻

piānzhìdiànzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏置電阻

Âm Hán Việt THIÊN TRÍ ĐIỆN TRỞ

偏置电阻 nghĩa là trở kháng thiên lệch.

Nghĩa của 偏置电阻

piānzhìdiànzǔ

THIÊN TRÍ ĐIỆN TRỞphồn thể 偏置電阻
  1. Trở kháng thiên lệch (điện tử)

Câu hỏi thường gặp

偏置电阻 nghĩa là gì?

偏置电阻 (piānzhìdiànzǔ) nghĩa là trở kháng thiên lệch.

偏置电阻 đọc thế nào?

偏置电阻 đọc là piānzhìdiànzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏置电阻 là gì?

Âm Hán Việt của 偏置电阻 là "thiên trí điện trở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.