偏置电阻 (piānzhìdiànzǔ) nghĩa là trở kháng thiên lệch.
偏置电阻 đọc thế nào?
偏置电阻 đọc là piānzhìdiànzǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏置电阻 là gì?
Âm Hán Việt của 偏置电阻 là "thiên trí điện trở".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.