TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏航

piānháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN HÀNG

偏航 nghĩa là lệch hướng, đi chệch hướng.

Nghĩa của 偏航

piānháng

THIÊN HÀNGĐộng từ
  1. Lệch hướng (khỏi lộ trình, đường bay, v.v.)
  2. Đi chệch hướng
  3. Lệch lái

Câu hỏi thường gặp

偏航 nghĩa là gì?

偏航 (piānháng) nghĩa là lệch hướng, đi chệch hướng.

偏航 đọc thế nào?

偏航 đọc là piānháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏航 là gì?

Âm Hán Việt của 偏航 là "thiên hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.