偏蚀 nghĩa là Nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần.
Nghĩa của 偏蚀
piānshí
THIÊN THỰCDanh từphồn thể 偏蝕
Nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần
Câu hỏi thường gặp
偏蚀 nghĩa là gì?
偏蚀 (piānshí) nghĩa là Nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần.
偏蚀 đọc thế nào?
偏蚀 đọc là piānshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏蚀 là gì?
Âm Hán Việt của 偏蚀 là "thiên thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.