TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏袒

piāntǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN ĐẢN

偏袒 nghĩa là Để lộ một bên vai.

Nghĩa của 偏袒

piāntǎn

THIÊN ĐẢNĐộng từ
  1. Để lộ một bên vai
  2. nghĩa bóng Thiên vị
  3. Phân biệt đối xử có lợi cho

Câu hỏi thường gặp

偏袒 nghĩa là gì?

偏袒 (piāntǎn) nghĩa là Để lộ một bên vai.

偏袒 đọc thế nào?

偏袒 đọc là piāntǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏袒 là gì?

Âm Hán Việt của 偏袒 là "thiên đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.