TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏要

piānyào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN YẾU

偏要 nghĩa là khăng khăng làm gì, phải làm, mặc kệ mọi thứ.

Nghĩa của 偏要

piānyào

THIÊN YẾUĐộng từ
  1. Khăng khăng làm gì
  2. Phải làm, mặc kệ mọi thứ

Câu hỏi thường gặp

偏要 nghĩa là gì?

偏要 (piānyào) nghĩa là khăng khăng làm gì, phải làm, mặc kệ mọi thứ.

偏要 đọc thế nào?

偏要 đọc là piānyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏要 là gì?

Âm Hán Việt của 偏要 là "thiên yếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.