偏要 nghĩa là khăng khăng làm gì, phải làm, mặc kệ mọi thứ.
Nghĩa của 偏要
piānyào
THIÊN YẾUĐộng từ
Khăng khăng làm gì
Phải làm, mặc kệ mọi thứ
Câu hỏi thường gặp
偏要 nghĩa là gì?
偏要 (piānyào) nghĩa là khăng khăng làm gì, phải làm, mặc kệ mọi thứ.
偏要 đọc thế nào?
偏要 đọc là piānyào (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏要 là gì?
Âm Hán Việt của 偏要 là "thiên yếu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.