TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏转角

piānzhuǎnjiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏轉角

Âm Hán Việt THIÊN CHUYỂN GIÁC

偏转角 nghĩa là góc lệch, độ lệch.

Nghĩa của 偏转角

piānzhuǎnjiǎo

THIÊN CHUYỂN GIÁCphồn thể 偏轉角
  1. Góc lệch (dẫn đường)
  2. Độ lệch (khỏi lộ trình)
  3. Góc phân kỳ

Câu hỏi thường gặp

偏转角 nghĩa là gì?

偏转角 (piānzhuǎnjiǎo) nghĩa là góc lệch, độ lệch.

偏转角 đọc thế nào?

偏转角 đọc là piānzhuǎnjiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏转角 là gì?

Âm Hán Việt của 偏转角 là "thiên chuyển giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.