TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏题

piāntí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 偏題

Âm Hán Việt THIÊN ĐỀ

偏题 nghĩa là lạc đề, câu hỏi khó, câu hỏi đánh đố.

Nghĩa của 偏题

piāntí

THIÊN ĐỀphồn thể 偏題
  1. Lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề
  2. Câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道 (dào))

Câu hỏi thường gặp

偏题 nghĩa là gì?

偏题 (piāntí) nghĩa là lạc đề, câu hỏi khó, câu hỏi đánh đố.

偏题 đọc thế nào?

偏题 đọc là piāntí (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏题 là gì?

Âm Hán Việt của 偏题 là "thiên đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.