偏题 (piāntí) nghĩa là lạc đề, câu hỏi khó, câu hỏi đánh đố.
偏题 đọc thế nào?
偏题 đọc là piāntí (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏题 là gì?
Âm Hán Việt của 偏题 là "thiên đề".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.