TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏食

piānshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN THỰC

偏食 nghĩa là Thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh).

Nghĩa của 偏食

piānshí

THIÊN THỰCĐộng từ, Danh từ
  1. Thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh)
  2. Kén ăn
  3. Mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần

Từ ghép có 偏食

Câu hỏi thường gặp

偏食 nghĩa là gì?

偏食 (piānshí) nghĩa là Thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh).

偏食 đọc thế nào?

偏食 đọc là piānshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏食 là gì?

Âm Hán Việt của 偏食 là "thiên thực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.