偏食 (piānshí) nghĩa là Thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh).
偏食 đọc thế nào?
偏食 đọc là piānshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 偏食 là gì?
Âm Hán Việt của 偏食 là "thiên thực".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.