TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偏高

piāngāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊN CAO

偏高 nghĩa là ở mức cao, bất thường cao.

Nghĩa của 偏高

piāngāo

THIÊN CAO
  1. Ở mức cao
  2. Bất thường cao

Câu hỏi thường gặp

偏高 nghĩa là gì?

偏高 (piāngāo) nghĩa là ở mức cao, bất thường cao.

偏高 đọc thế nào?

偏高 đọc là piāngāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 偏高 là gì?

Âm Hán Việt của 偏高 là "thiên cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.