TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偕同

xiétóng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAI ĐỒNG

偕同 nghĩa là cùng với, đi cùng.

Nghĩa của 偕同

xiétóng

GIAI ĐỒNGPhó từ
  1. Cùng với
  2. Đi cùng
  3. Với nhau

Câu hỏi thường gặp

偕同 nghĩa là gì?

偕同 (xiétóng) nghĩa là cùng với, đi cùng.

偕同 đọc thế nào?

偕同 đọc là xiétóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 偕同 là gì?

Âm Hán Việt của 偕同 là "giai đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.