TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

偕老

xiélǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIAI LÃO

偕老 nghĩa là cùng nhau già đi.

Nghĩa của 偕老

xiélǎo

GIAI LÃOĐộng từ
  1. Cùng nhau già đi

Thành ngữ có 偕老

  • 白头偕老 — Đầu bạc răng long (thành ngữ); sống đến tuổi già trong hạnh phúc lứa đôi

Câu hỏi thường gặp

偕老 nghĩa là gì?

偕老 (xiélǎo) nghĩa là cùng nhau già đi.

偕老 đọc thế nào?

偕老 đọc là xiélǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 偕老 là gì?

Âm Hán Việt của 偕老 là "giai lão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.