TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做为

zuòwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做為

Âm Hán Việt TỐ VI

做为 nghĩa là đóng vai trò.

Nghĩa của 做为

zuòwéi

TỐ VIĐộng từ, Danh từphồn thể 做為
  1. Đóng vai trò
  2. Lỗi dùng sai của 作为

Câu hỏi thường gặp

做为 nghĩa là gì?

做为 (zuòwéi) nghĩa là đóng vai trò.

做为 đọc thế nào?

做为 đọc là zuòwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 做为 là gì?

Âm Hán Việt của 做为 là "tố vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.