做东
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 做東
做东 nghĩa là làm chủ toạ.
Nghĩa của 做东
zuòdōng
TỐ ĐÔNGĐộng từphồn thể 做東- Làm chủ toạ
Câu hỏi thường gặp
做东 nghĩa là gì?
做东 (zuòdōng) nghĩa là làm chủ toạ.
做东 đọc thế nào?
做东 đọc là zuòdōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 做东 là gì?
Âm Hán Việt của 做东 là "tố đông".