TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做东

zuòdōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做東

Âm Hán Việt TỐ ĐÔNG

做东 nghĩa là làm chủ toạ.

Nghĩa của 做东

zuòdōng

TỐ ĐÔNGĐộng từphồn thể 做東
  1. Làm chủ toạ

Câu hỏi thường gặp

做东 nghĩa là gì?

做东 (zuòdōng) nghĩa là làm chủ toạ.

做东 đọc thế nào?

做东 đọc là zuòdōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 做东 là gì?

Âm Hán Việt của 做东 là "tố đông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.