TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做准备工作

zuòzhǔnbèigōngzuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做準備工作

Âm Hán Việt TỐ CHUẨN BỊ CÔNG TÁC

做准备工作 nghĩa là Làm công tác chuẩn bị.

Nghĩa của 做准备工作

zuòzhǔnbèigōngzuò

TỐ CHUẨN BỊ CÔNG TÁCphồn thể 做準備工作
  1. Làm công tác chuẩn bị

Câu hỏi thường gặp

做准备工作 nghĩa là gì?

做准备工作 (zuòzhǔnbèigōngzuò) nghĩa là Làm công tác chuẩn bị.

做准备工作 đọc thế nào?

做准备工作 đọc là zuòzhǔnbèigōngzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 做准备工作 là gì?

Âm Hán Việt của 做准备工作 là "tố chuẩn bị công tác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.