TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做好做歹

zuòhǎozuòdǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ HẢO TỐ ĐÃI

做好做歹 nghĩa là Thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu.

Nghĩa của 做好做歹

zuòhǎozuòdǎi

TỐ HẢO TỐ ĐÃI
  1. Thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu

Câu hỏi thường gặp

做好做歹 nghĩa là gì?

做好做歹 (zuòhǎozuòdǎi) nghĩa là Thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu.

做好做歹 đọc thế nào?

做好做歹 đọc là zuòhǎozuòdǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 做好做歹 là gì?

Âm Hán Việt của 做好做歹 là "tố hảo tố đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.