TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做功

zuògōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ CÔNG

做功 nghĩa là diễn, diễn xuất.

Nghĩa của 做功

zuògōng

TỐ CÔNGDanh từ, Động từ
  1. Diễn (trong opera)
  2. Diễn xuất

Câu hỏi thường gặp

做功 nghĩa là gì?

做功 (zuògōng) nghĩa là diễn, diễn xuất.

做功 đọc thế nào?

做功 đọc là zuògōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 做功 là gì?

Âm Hán Việt của 做功 là "tố công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.