TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做小

zuòxiǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ TIỂU

做小 nghĩa là trở thành thiếp.

Nghĩa của 做小

zuòxiǎo

TỐ TIỂUĐộng từ
  1. Trở thành thiếp

Câu hỏi thường gặp

做小 nghĩa là gì?

做小 (zuòxiǎo) nghĩa là trở thành thiếp.

做小 đọc thế nào?

做小 đọc là zuòxiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 做小 là gì?

Âm Hán Việt của 做小 là "tố tiểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.