TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做工

zuògōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ CÔNG

做工 nghĩa là làm việc chân tay, lao động.

Nghĩa của 做工

zuògōng

TỐ CÔNGĐộng từ, Danh từ
  1. Làm việc chân tay
  2. Lao động
  3. Thủ công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 做工

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

做工 nghĩa là gì?

做工 (zuògōng) nghĩa là làm việc chân tay, lao động.

做工 đọc thế nào?

做工 đọc là zuògōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 做工 là gì?

Âm Hán Việt của 做工 là "tố công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.