TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做小抄

zuòxiǎochāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ TIỂU SAO

做小抄 nghĩa là chuẩn bị phao thi, quay cóp.

Nghĩa của 做小抄

zuòxiǎochāo

TỐ TIỂU SAO
  1. Chuẩn bị phao thi
  2. Quay cóp
  3. Gian lận bằng cách chép

Câu hỏi thường gặp

做小抄 nghĩa là gì?

做小抄 (zuòxiǎochāo) nghĩa là chuẩn bị phao thi, quay cóp.

做小抄 đọc thế nào?

做小抄 đọc là zuòxiǎochāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 做小抄 là gì?

Âm Hán Việt của 做小抄 là "tố tiểu sao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.