做小抄 (zuòxiǎochāo) nghĩa là chuẩn bị phao thi, quay cóp.
做小抄 đọc thế nào?
做小抄 đọc là zuòxiǎochāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 做小抄 là gì?
Âm Hán Việt của 做小抄 là "tố tiểu sao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.