做张做智 nghĩa là giả vờ, làm điệu bộ, phô trương thái quá.
Nghĩa của 做张做智
zuòzhāngzuòzhì
TỐ TRƯƠNG TỐ TRÍphồn thể 做張做智
Giả vờ (thành ngữ); làm điệu bộ
Phô trương thái quá
Diễn kịch
Câu hỏi thường gặp
做张做智 nghĩa là gì?
做张做智 (zuòzhāngzuòzhì) nghĩa là giả vờ, làm điệu bộ, phô trương thái quá.
做张做智 đọc thế nào?
做张做智 đọc là zuòzhāngzuòzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 做张做智 là gì?
Âm Hán Việt của 做张做智 là "tố trương tố trí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.