TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做戏

zuòxì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做戲

Âm Hán Việt TỐ HÝ

做戏 nghĩa là diễn kịch, chơi kịch.

Nghĩa của 做戏

zuòxì

TỐ HÝĐộng từphồn thể 做戲
  1. Diễn kịch
  2. Chơi kịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 做戏

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

做戏 nghĩa là gì?

做戏 (zuòxì) nghĩa là diễn kịch, chơi kịch.

做戏 đọc thế nào?

做戏 đọc là zuòxì (pinyin).

Âm Hán Việt của 做戏 là gì?

Âm Hán Việt của 做戏 là "tố hý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.