TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做手脚

zuòshǒujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 做手腳

Âm Hán Việt TỐ THỦ CƯỚC

做手脚 nghĩa là Thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì.

Nghĩa của 做手脚

zuòshǒujiǎo

TỐ THỦ CƯỚCphồn thể 做手腳
  1. Thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì

Câu hỏi thường gặp

做手脚 nghĩa là gì?

做手脚 (zuòshǒujiǎo) nghĩa là Thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì.

做手脚 đọc thế nào?

做手脚 đọc là zuòshǒujiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 做手脚 là gì?

Âm Hán Việt của 做手脚 là "tố thủ cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.