做手脚 nghĩa là Thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì.
Nghĩa của 做手脚
zuòshǒujiǎo
TỐ THỦ CƯỚCphồn thể 做手腳
Thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì
Câu hỏi thường gặp
做手脚 nghĩa là gì?
做手脚 (zuòshǒujiǎo) nghĩa là Thao túng không trung thực; can thiệp vào cái gì.
做手脚 đọc thế nào?
做手脚 đọc là zuòshǒujiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 做手脚 là gì?
Âm Hán Việt của 做手脚 là "tố thủ cước".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.