TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做手

zuòshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ THỦ

做手 nghĩa là Đặt tay vào cái gì.

Nghĩa của 做手

zuòshǒu

TỐ THỦ
  1. Đặt tay vào cái gì
  2. Bắt tay vào
  3. Tay khéo léo
  4. Công nhân
  5. Nhà văn

Từ ghép có 做手

Câu hỏi thường gặp

做手 nghĩa là gì?

做手 (zuòshǒu) nghĩa là Đặt tay vào cái gì.

做手 đọc thế nào?

做手 đọc là zuòshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 做手 là gì?

Âm Hán Việt của 做手 là "tố thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.