TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做掉

zuòdiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ ĐIỆU

做掉 nghĩa là giết, loại bỏ.

Nghĩa của 做掉

zuòdiào

TỐ ĐIỆUĐộng từ
  1. Giết
  2. Loại bỏ
  3. thể thao Đánh bại
  4. Loại trừ

Câu hỏi thường gặp

做掉 nghĩa là gì?

做掉 (zuòdiào) nghĩa là giết, loại bỏ.

做掉 đọc thế nào?

做掉 đọc là zuòdiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 做掉 là gì?

Âm Hán Việt của 做掉 là "tố điệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.