TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做文章

zuòwénzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ VĂN CHƯƠNG

做文章 nghĩa là làm to chuyện, làm ầm ĩ.

Nghĩa của 做文章

zuòwénzhāng

TỐ VĂN CHƯƠNGĐộng từ
  1. Làm to chuyện
  2. Làm ầm ĩ
  3. Làm quá lên

Câu hỏi thường gặp

做文章 nghĩa là gì?

做文章 (zuòwénzhāng) nghĩa là làm to chuyện, làm ầm ĩ.

做文章 đọc thế nào?

做文章 đọc là zuòwénzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 做文章 là gì?

Âm Hán Việt của 做文章 là "tố văn chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.