TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

做眼

zuòyǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ NHÃN

做眼 nghĩa là Tạo "mắt".

Nghĩa của 做眼

zuòyǎn

TỐ NHÃN
  1. trong cờ vây Tạo "mắt"
  2. Làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát

Từ ghép có 做眼

Câu hỏi thường gặp

做眼 nghĩa là gì?

做眼 (zuòyǎn) nghĩa là Tạo "mắt".

做眼 đọc thế nào?

做眼 đọc là zuòyǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 做眼 là gì?

Âm Hán Việt của 做眼 là "tố nhãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.