做眼
giọng máy của trình duyệt
做眼 nghĩa là Tạo "mắt".
Nghĩa của 做眼
zuòyǎn
TỐ NHÃN- trong cờ vây Tạo "mắt"
- Làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát
Từ ghép có 做眼
Câu hỏi thường gặp
做眼 nghĩa là gì?
做眼 (zuòyǎn) nghĩa là Tạo "mắt".
做眼 đọc thế nào?
做眼 đọc là zuòyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 做眼 là gì?
Âm Hán Việt của 做眼 là "tố nhãn".