Thờ cúng; cầu nguyện (đặc biệt trong buổi tụ họp tôn giáo thường xuyên ở nhà thờ hoặc nhà thờ Hồi giáo)
Câu hỏi thường gặp
做礼拜 nghĩa là gì?
做礼拜 (zuòlǐbài) nghĩa là thờ cúng, cầu nguyện.
做礼拜 đọc thế nào?
做礼拜 đọc là zuòlǐbài (pinyin).
Âm Hán Việt của 做礼拜 là gì?
Âm Hán Việt của 做礼拜 là "tố lễ bái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.