做菜
giọng máy của trình duyệt
做菜 nghĩa là nấu ăn, nấu nướng.
Nghĩa của 做菜
zuòcài
TỐ THÁIĐộng từ- Nấu ăn
- Nấu nướng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 做菜
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 做菜
- 彼特非常擅长做菜。 Peter rất giỏi nấu ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13514613
- 你喜欢做菜吗? Nǐ xǐhuan zuòcài ma?Bạn có thích nấu ăn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1182167
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
做菜 nghĩa là gì?
做菜 (zuòcài) nghĩa là nấu ăn, nấu nướng.
做菜 đọc thế nào?
做菜 đọc là zuòcài (pinyin).
Âm Hán Việt của 做菜 là gì?
Âm Hán Việt của 做菜 là "tố thái".