做贼心虚 nghĩa là Cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm.
Nghĩa của 做贼心虚
zuòzéixīnxū
TỐ TẶC TÂM HƯCụm từphồn thể 做賊心虛
Cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm
Câu hỏi thường gặp
做贼心虚 nghĩa là gì?
做贼心虚 (zuòzéixīnxū) nghĩa là Cảm thấy tội lỗi như kẻ trộm (thành ngữ); có gì đó cắn rứt lương tâm.
做贼心虚 đọc thế nào?
做贼心虚 đọc là zuòzéixīnxū (pinyin).
Âm Hán Việt của 做贼心虚 là gì?
Âm Hán Việt của 做贼心虚 là "tố tặc tâm hư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.