TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停下来

tíngxiàlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停下來

Âm Hán Việt ĐÌNH HẠ LAI

停下来 nghĩa là dừng lại.

Nghĩa của 停下来

tíngxiàlái

ĐÌNH HẠ LAIĐộng từphồn thể 停下來
  1. Dừng lại

Câu ví dụ với 停下来

  • 走了一个小时后,我们停下来休息。 Sau khi đi một tiếng đồng hồ, chúng tôi dừng lại nghỉ ngơi.Tatoeba #830471

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

停下来 nghĩa là gì?

停下来 (tíngxiàlái) nghĩa là dừng lại.

停下来 đọc thế nào?

停下来 đọc là tíngxiàlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 停下来 là gì?

Âm Hán Việt của 停下来 là "đình hạ lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.