TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停下

tíngxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH HẠ

停下 nghĩa là dừng lại.

Nghĩa của 停下

tíngxià

ĐÌNH HẠĐộng từ
  1. Dừng lại

Từ ghép có 停下

Câu ví dụ với 停下

  • 好疼! 停下! Đau quá! Dừng lại!Tatoeba #4297290
  • 他跑得太快,停下来时气吁吁的。 Anh ấy đã chạy qua nhanh; khi anh ấy dừng lại, anh thở hổn hển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028317

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

停下 nghĩa là gì?

停下 (tíngxià) nghĩa là dừng lại.

停下 đọc thế nào?

停下 đọc là tíngxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 停下 là gì?

Âm Hán Việt của 停下 là "đình hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.