停下
giọng máy của trình duyệt
停下 nghĩa là dừng lại.
Nghĩa của 停下
tíngxià
ĐÌNH HẠĐộng từ- Dừng lại
Từ ghép có 停下
Câu ví dụ với 停下
- 好疼! 停下! Đau quá! Dừng lại!Tatoeba #4297290
- 他跑得太快,停下来时气吁吁的。 Anh ấy đã chạy qua nhanh; khi anh ấy dừng lại, anh thở hổn hển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14028317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
停下 nghĩa là gì?
停下 (tíngxià) nghĩa là dừng lại.
停下 đọc thế nào?
停下 đọc là tíngxià (pinyin).
Âm Hán Việt của 停下 là gì?
Âm Hán Việt của 停下 là "đình hạ".