TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停刊

tíngkān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH SAN

停刊 nghĩa là ngừng xuất bản.

Nghĩa của 停刊

tíngkān

ĐÌNH SANĐộng từ
  1. đối với báo, tạp chí, v.v. Ngừng xuất bản

Câu hỏi thường gặp

停刊 nghĩa là gì?

停刊 (tíngkān) nghĩa là ngừng xuất bản.

停刊 đọc thế nào?

停刊 đọc là tíngkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 停刊 là gì?

Âm Hán Việt của 停刊 là "đình san".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.