TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停办

tíngbàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停辦

Âm Hán Việt ĐÌNH BIỆN

停办 nghĩa là ngừng hoạt động, chấm dứt.

Nghĩa của 停办

tíngbàn

ĐÌNH BIỆNĐộng từphồn thể 停辦
  1. Ngừng hoạt động
  2. Chấm dứt
  3. Hủy
  4. Bị đóng cửa

Câu hỏi thường gặp

停办 nghĩa là gì?

停办 (tíngbàn) nghĩa là ngừng hoạt động, chấm dứt.

停办 đọc thế nào?

停办 đọc là tíngbàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 停办 là gì?

Âm Hán Việt của 停办 là "đình biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.