TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停工

tínggōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH CÔNG

停工 nghĩa là ngừng việc, đóng cửa.

Nghĩa của 停工

tínggōng

ĐÌNH CÔNGĐộng từ
  1. Ngừng việc
  2. Đóng cửa
  3. Ngừng sản xuất

Câu hỏi thường gặp

停工 nghĩa là gì?

停工 (tínggōng) nghĩa là ngừng việc, đóng cửa.

停工 đọc thế nào?

停工 đọc là tínggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 停工 là gì?

Âm Hán Việt của 停工 là "đình công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.