TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停当

tíngdang giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停當

停当 nghĩa là ổn thỏa, hoàn thành.

Nghĩa của 停当

tíngdang

phồn thể 停當
  1. Ổn thỏa
  2. Hoàn thành
  3. Sẵn sàng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 停当

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

停当 nghĩa là gì?

停当 (tíngdang) nghĩa là ổn thỏa, hoàn thành.

停当 đọc thế nào?

停当 đọc là tíngdang (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.