TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停战日

Tíngzhànrì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停戰日

Âm Hán Việt ĐÌNH CHIẾN NHẬT

停战日 nghĩa là ngày Đình Chiến.

Nghĩa của 停战日

Tíngzhànrì

ĐÌNH CHIẾN NHẬTphồn thể 停戰日tên riêng
  1. Ngày Đình Chiến

Câu hỏi thường gặp

停战日 nghĩa là gì?

停战日 (tíngzhànrì) nghĩa là ngày Đình Chiến.

停战日 đọc thế nào?

停战日 đọc là Tíngzhànrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 停战日 là gì?

Âm Hán Việt của 停战日 là "đình chiến nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.