TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停损单

tíngsǔndān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停損單

Âm Hán Việt ĐÌNH TỔN ĐƠN

停损单 nghĩa là lệnh cắt lỗ.

Nghĩa của 停损单

tíngsǔndān

ĐÌNH TỔN ĐƠNphồn thể 停損單
  1. Lệnh cắt lỗ (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

停损单 nghĩa là gì?

停损单 (tíngsǔndān) nghĩa là lệnh cắt lỗ.

停损单 đọc thế nào?

停损单 đọc là tíngsǔndān (pinyin).

Âm Hán Việt của 停损单 là gì?

Âm Hán Việt của 停损单 là "đình tổn đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.