TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停摆

tíngbǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停擺

Âm Hán Việt ĐÌNH BÃI

停摆 nghĩa là ngừng đung đưa, dừng lại.

Nghĩa của 停摆

tíngbǎi

ĐÌNH BÃIĐộng từphồn thể 停擺
  1. của con lắc Ngừng đung đưa
  2. công việc, sản xuất, hoạt động, v.v. Dừng lại
  3. Tạm ngưng
  4. Bị hủy
  5. Bế tắc
  6. thể thao Tạm ngừng hoạt động

Câu hỏi thường gặp

停摆 nghĩa là gì?

停摆 (tíngbǎi) nghĩa là ngừng đung đưa, dừng lại.

停摆 đọc thế nào?

停摆 đọc là tíngbǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 停摆 là gì?

Âm Hán Việt của 停摆 là "đình bãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.