停放
giọng máy của trình duyệt
停放 nghĩa là đỗ, neo đậu.
Nghĩa của 停放
tíngfàng
ĐÌNH PHÓNGĐộng từ- Đỗ (xe, v.v.)
- Neo đậu (thuyền, v.v.)
- Để lại cái gì đó (ở một nơi)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 停放
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
停放 nghĩa là gì?
停放 (tíngfàng) nghĩa là đỗ, neo đậu.
停放 đọc thế nào?
停放 đọc là tíngfàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 停放 là gì?
Âm Hán Việt của 停放 là "đình phóng".