TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停机坪

tíngjīpíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停機坪

Âm Hán Việt ĐÌNH CƠ BÌNH

停机坪 nghĩa là bãi đỗ máy bay, sân đỗ.

Nghĩa của 停机坪

tíngjīpíng

ĐÌNH CƠ BÌNHDanh từphồn thể 停機坪
  1. Bãi đỗ máy bay
  2. Sân đỗ
  3. Đường lăn (tại sân bay)

Câu hỏi thường gặp

停机坪 nghĩa là gì?

停机坪 (tíngjīpíng) nghĩa là bãi đỗ máy bay, sân đỗ.

停机坪 đọc thế nào?

停机坪 đọc là tíngjīpíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 停机坪 là gì?

Âm Hán Việt của 停机坪 là "đình cơ bình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.