TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停机

tíngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停機

Âm Hán Việt ĐÌNH CƠ

停机 nghĩa là ngừng, dừng hoạt động.

Nghĩa của 停机

tíngjī

ĐÌNH CƠĐộng từphồn thể 停機
  1. máy móc Ngừng
  2. Dừng hoạt động
  3. Đỗ máy bay
  4. Quay xong (chương trình TV, v.v.)
  5. Tạm ngừng đường dây điện thoại
  6. điện thoại trả trước Hết tín dụng

Từ ghép có 停机

Câu hỏi thường gặp

停机 nghĩa là gì?

停机 (tíngjī) nghĩa là ngừng, dừng hoạt động.

停机 đọc thế nào?

停机 đọc là tíngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 停机 là gì?

Âm Hán Việt của 停机 là "đình cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.