停机时间 nghĩa là Thời gian ngừng hoạt động (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.).
Nghĩa của 停机时间
tíngjīshíjiān
ĐÌNH CƠ THỜI GIANphồn thể 停機時間
Thời gian ngừng hoạt động (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
停机时间 nghĩa là gì?
停机时间 (tíngjīshíjiān) nghĩa là Thời gian ngừng hoạt động (mạng máy tính, nhà máy điện, v.v.).
停机时间 đọc thế nào?
停机时间 đọc là tíngjīshíjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 停机时间 là gì?
Âm Hán Việt của 停机时间 là "đình cơ thời gian".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.