TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停板制度

tíngbǎnzhìdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÌNH BẢN CHẾ ĐỘ

停板制度 nghĩa là hệ thống ngắt mạch.

Nghĩa của 停板制度

tíngbǎnzhìdù

ĐÌNH BẢN CHẾ ĐỘ
  1. Hệ thống ngắt mạch
  2. Hệ thống giới hạn lên, giới hạn xuống (tài chính)

Câu hỏi thường gặp

停板制度 nghĩa là gì?

停板制度 (tíngbǎnzhìdù) nghĩa là hệ thống ngắt mạch.

停板制度 đọc thế nào?

停板制度 đọc là tíngbǎnzhìdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 停板制度 là gì?

Âm Hán Việt của 停板制度 là "đình bản chế độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.