TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

停火线

tínghuǒxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 停火線

Âm Hán Việt ĐÌNH HỎA TUYẾN

停火线 nghĩa là đường ngừng bắn.

Nghĩa của 停火线

tínghuǒxiàn

ĐÌNH HỎA TUYẾNphồn thể 停火線
  1. Đường ngừng bắn

Câu hỏi thường gặp

停火线 nghĩa là gì?

停火线 (tínghuǒxiàn) nghĩa là đường ngừng bắn.

停火线 đọc thế nào?

停火线 đọc là tínghuǒxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 停火线 là gì?

Âm Hán Việt của 停火线 là "đình hỏa tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.